Chợ Cóc FKO

共済

きょうさい

kyousai

N2
Danh từ

共済 nghĩa là tương trợ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tương trợ

mutual aid

quỹ tương hỗ

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

共産主義きょうさんしゅぎ
kyousanshugi
Danh từ
N2

chủ nghĩa cộng sản

communism

共犯きょうはん
kyouhan
Danh từ
N2

đồng phạm

complicity

共振きょうしん
kyoushin
Danh từĐộng từ する
N2

cộng hưởng

resonance

共学きょうがく
kyougaku
Danh từĐộng từ する
N2

trường nam nữ chung

coeducation

共演きょうえん
kyouen
Danh từĐộng từ する
N2

đóng chung

appearing together

共通点きょうつうてん
kyoutsuuten
Danh từ
N2

điểm chung

point in common

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập