Chợ Cóc FKO

忘れっぽい

わすれっぽい

wasureppoi

N2
Tính từ đuôi い

忘れっぽい nghĩa là hay quên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hay quên

forgetful

đãng trí

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

忘恩ぼうおん
bouon
Danh từ
N1

vong ân

ingratitude

忘却ぼうきゃく
boukyaku
Danh từĐộng từ する
N1

lãng quên

forgetting completely

忘れるわすれる
wasureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

quên

to forget

名前を忘れました。

なまえをわすれました。

Tôi quên tên.

忘我ぼうが
bouga
Danh từTính từ đuôi の
N1

quên mình

trance

雀百まで踊り忘れずすずめひゃくまでおどりわすれず
suzumehyakumadeodoriwasurezu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

tật nào nết nấy

what's learned in the cradle is carried to the tomb

喉元過ぎれば熱さを忘れるのどもとすぎればあつさをわすれる
nodomotosugirebaatsusaowasureru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

qua cơn hoạn nạn quên thầy quên thuốc

once the danger has passed, it is forgotten

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập