改訂
かいていkaitei
改訂 nghĩa là sửa đổi (văn bản) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sửa đổi (văn bản)
revision (of text)
tu chỉnh
alteration
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
thay đổi
to change
悪い習慣を改めることにした。
わるいしゅうかんをあらためることにした。
Tôi quyết định sửa đổi thói quen xấu.
sửa đổi
revision
法律が来年改正される。
ほうりつがらいねんかいせいされる。
Luật sẽ được sửa đổi vào năm sau.
cải cách
reform
政府は教育の改革を進めている。
せいふはきょういくのかいかくをすすめている。
Chính phủ đang tiến hành cải cách giáo dục.
cải tà quy chính
reforming (oneself)
彼は改心して真面目に働き始めた。
かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。
Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.
cải tiến
improvement
品質を改良して新製品を作った。
ひんしつをかいりょうしてしんせいひんをつくった。
Cải tiến chất lượng và làm ra sản phẩm mới.
cải thiện
betterment
生活習慣を改善したい。
せいかつしゅうかんをかいぜんしたい。
Tôi muốn cải thiện thói quen sinh hoạt.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
