旧暦
きゅうれきkyuureki
N4
Danh từ
旧暦 nghĩa là âm lịch Nhật Bản (lịch mặt trăng-mặt trời cũ) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
âm lịch Nhật Bản (lịch mặt trăng-mặt trời cũ)
Japan's old (lunisolar) calendar
Ảnh minh họa
Ví dụ
旧暦で祝う。
きゅうれきでいわう。
Ăn mừng theo âm lịch.
Từ liên quan
Cùng Kanji
旧式きゅうしき
kyuushiki
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N4kiểu cũ
old type
旧式の機械。
きゅうしきのきかい。
Máy móc kiểu cũ.
旧正月きゅうしょうがつ
kyuushougatsu
Danh từ
N4Tết âm lịch (đặc biệt Tết Trung Quốc)
lunar New Year (esp. the Chinese New Year)
旧正月を祝う。
きゅうしょうがつをいわう。
Ăn mừng Tết âm lịch.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

