海水
かいすいkaisui
海水 nghĩa là nước biển — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nước biển
seawater
nước mặn
saltwater
Ảnh minh họa
Ví dụ
海水をなめたらとても塩辛かった。
かいすいをなめたらとてもしおからかった。
Nếm nước biển thì rất mặn.
海水から塩を作る。
かいすいからしおをつくる。
Người ta làm muối từ nước biển.
Từ liên quan
Cùng Kanji
thực vật biển
marine plant
海草はサラダにして食べられる。
かいそうはサラダにしてたべられる。
Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.
bơi ở biển
swimming in the ocean
夏休みに海水浴に行った。
なつやすみにかいすいよくにいった。
Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.
cướp biển
pirate
昔、この海には海賊がいた。
むかし、このうみにはかいぞくがいた。
Ngày xưa, vùng biển này có cướp biển.
nước ngoài
foreign
海外旅行が好きです。
かいがいりょこうがすきです。
Tôi thích du lịch nước ngoài.
trên biển
(on the) sea
海上を大きな船が進んでいる。
かいじょうをおおきなふねがすすんでいる。
Một con tàu lớn đang tiến trên biển.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

