Chợ Cóc FKO

海水

かいすい

kaisui

N4
Danh từ

海水 nghĩa là nước biển — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nước biển

seawater

nước mặn

saltwater

Ảnh minh họa

Ví dụ

海水をなめたらとても塩辛かった。

かいすいをなめたらとてもしおからかった。

Nếm nước biển thì rất mặn.

海水から塩を作る。

かいすいからしおをつくる。

Người ta làm muối từ nước biển.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

うみ
umi
Danh từ
N5

biển; biển cả

sea; ocean

海を見に行きます。

うみをみにいきます。

Tôi đi xem biển.

海草かいそう
kaisou
Danh từ
N4

thực vật biển

marine plant

海草はサラダにして食べられる。

かいそうはサラダにしてたべられる。

Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.

海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
Danh từ
N4

bơi ở biển

swimming in the ocean

夏休みに海水浴に行った。

なつやすみにかいすいよくにいった。

Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.

海賊かいぞく
kaizoku
Danh từ
N4

cướp biển

pirate

昔、この海には海賊がいた。

むかし、このうみにはかいぞくがいた。

Ngày xưa, vùng biển này có cướp biển.

海外かいがい
kaigai
Danh từTính từ đuôi の
N5

nước ngoài

foreign

海外旅行が好きです。

かいがいりょこうがすきです。

Tôi thích du lịch nước ngoài.

海上かいじょう
kaijou
Danh từTính từ đuôi の
N4

trên biển

(on the) sea

海上を大きな船が進んでいる。

かいじょうをおおきなふねがすすんでいる。

Một con tàu lớn đang tiến trên biển.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập