警官
けいかんkeikan
警官 nghĩa là cảnh sát viên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cảnh sát viên
police officer
cảnh sát
policeman
cảnh sát constable
constable
Ảnh minh họa
Ví dụ
警官が道で交通整理をしている。
けいかんがみちでこうつうせいりをしている。
Cảnh sát đang điều tiết giao thông trên đường.
困ったとき、警官に道を聞いた。
こまったとき、けいかんにみちをきいた。
Khi bối rối, tôi hỏi đường một cảnh sát.
Từ liên quan
Cùng Kanji
cảnh sát
police
事故を見て、すぐに警察を呼んだ。
じこをみて、すぐにけいさつをよんだ。
Thấy tai nạn, tôi gọi cảnh sát ngay.
phòng thủ
defense
銀行の前で警備員が立っている。
ぎんこうのまえでけいびいんがたっている。
Nhân viên bảo vệ đứng trước ngân hàng.
cảnh báo
warning
医者は彼にたばこをやめるよう警告した。
いしゃはかれにたばこをやめるようけいこくした。
Bác sĩ cảnh báo anh ấy bỏ thuốc lá.
đồn cảnh sát
police station
落とし物を警察署に届けた。
おとしものをけいさつしょにとどけた。
Tôi mang đồ nhặt được đến đồn cảnh sát.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

