警察官
けいさつかんkeisatsukan
N4
Danh từ
警察官 nghĩa là cảnh sát — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cảnh sát
police officer
nhân viên cảnh sát
policeman
policewoman
Ảnh minh họa
Ví dụ
警察官が来ます。
けいさつかんがきます。
Cảnh sát đến.
Từ liên quan
Cùng Kanji
警備けいび
keibi
Danh từĐộng từ する
N4phòng thủ
defense
銀行の前で警備員が立っている。
ぎんこうのまえでけいびいんがたっている。
Nhân viên bảo vệ đứng trước ngân hàng.
警察けいさつ
keisatsu
Danh từ
N4cảnh sát
police
事故を見て、すぐに警察を呼んだ。
じこをみて、すぐにけいさつをよんだ。
Thấy tai nạn, tôi gọi cảnh sát ngay.
警告けいこく
keikoku
Danh từĐộng từ する
N4cảnh báo
warning
医者は彼にたばこをやめるよう警告した。
いしゃはかれにたばこをやめるようけいこくした。
Bác sĩ cảnh báo anh ấy bỏ thuốc lá.
警察署けいさつしょ
keisatsusho
Danh từ
N4đồn cảnh sát
police station
落とし物を警察署に届けた。
おとしものをけいさつしょにとどけた。
Tôi mang đồ nhặt được đến đồn cảnh sát.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

