Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

Đổi bộ thẻN2Bộ 1/8150 từ
Thẻ 1/50
000
修正
しゅうせい
修正N2

shuusei

sửa chữa, hiệu chỉnh

correction, revision, to fix

Ví dụ

文書を修正します。

ぶんしょをしゅうせいします。

Tôi sửa tài liệu.

Nhấn vào thẻ để lật