Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

← Đổi bộ thẻN3Bộ 1/6150 từ
Thẻ 1/50
✓ 0↺ 0✗ 0
経験
けいけん
経験N3

keiken

kinh nghiệm, trải nghiệm

experience

Ví dụ

貴重な経験でした。

きちょうなけいけんでした。

Đó là trải nghiệm quý giá.

↻ Nhấn vào thẻ để lật