Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
keiken
kinh nghiệm, trải nghiệm
experience
Ví dụ
貴重な経験でした。
きちょうなけいけんでした。
Đó là trải nghiệm quý giá.
↻ Nhấn vào thẻ để lật