Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
zoukyou
tăng cường
reinforcement
Ví dụ
政府は防衛力の増強を進めている。
せいふはぼうえいりょくのぞうきょうをすすめている。
Chính phủ đang đẩy mạnh tăng cường năng lực phòng vệ.
↻ Nhấn vào thẻ để lật