Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

← Đổi bộ thẻN3Bộ 29/6150 từ
Thẻ 1/50
✓ 0↺ 0✗ 0
増強
ぞうきょう
増強N3

zoukyou

tăng cường

reinforcement

Ví dụ

政府は防衛力の増強を進めている。

せいふはぼうえいりょくのぞうきょうをすすめている。

Chính phủ đang đẩy mạnh tăng cường năng lực phòng vệ.

↻ Nhấn vào thẻ để lật