Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

Đổi bộ thẻN3Bộ 5/6150 từ
Thẻ 1/50
000
献身
けんしん
献身N3

kenshin

cống hiến

devotion

Ví dụ

看護師の献身的な世話に、患者は深く感謝した。

かんごしのけんしんてきなせわに、かんじゃはふかくかんしゃした。

Bệnh nhân vô cùng biết ơn sự chăm sóc tận tụy của y tá.

Nhấn vào thẻ để lật