Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
kenshin
cống hiến
devotion
Ví dụ
看護師の献身的な世話に、患者は深く感謝した。
かんごしのけんしんてきなせわに、かんじゃはふかくかんしゃした。
Bệnh nhân vô cùng biết ơn sự chăm sóc tận tụy của y tá.
↻ Nhấn vào thẻ để lật