Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

← Đổi bộ thẻN3Bộ 8/6150 từ
Thẻ 1/50
✓ 0↺ 0✗ 0
割り当てる
わりあてる
割り当てるN3

wariateru

phân bổ

to assign

Ví dụ

部長は各社員に仕事を割り当てた。

ぶちょうはかくしゃいんにしごとをわりあてた。

Trưởng phòng phân công công việc cho từng nhân viên.

↻ Nhấn vào thẻ để lật