Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
wariateru
phân bổ
to assign
Ví dụ
部長は各社員に仕事を割り当てた。
ぶちょうはかくしゃいんにしごとをわりあてた。
Trưởng phòng phân công công việc cho từng nhân viên.
↻ Nhấn vào thẻ để lật