Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
urayamu
ghen tị
to envy
Ví dụ
彼の成功を羨みます。
かれのせいこうをうらやみます。
Tôi ghen tị với thành công của anh ấy.
↻ Nhấn vào thẻ để lật