Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

Đổi bộ thẻN4Bộ 31/4050 từ
Thẻ 1/50
000
羨む
うらやむ
羨むN4

urayamu

ghen tị

to envy

Ví dụ

彼の成功を羨みます。

かれのせいこうをうらやみます。

Tôi ghen tị với thành công của anh ấy.

Nhấn vào thẻ để lật