Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
hakama
hakama (quần/váy xếp ly mặc ngoài kimono)
Ví dụ
袴を着て卒業式に出る。
はかまをきてそつぎょうしきにでる。
Mặc hakama dự lễ tốt nghiệp.
↻ Nhấn vào thẻ để lật