Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

Đổi bộ thẻN4Bộ 35/4050 từ
Thẻ 1/50
000
口を出す
くちをだす
口を出すN4

kuchiodasu

xen miệng vào

to interrupt

Ví dụ

余計な口を出すな。

よけいなくちをだすな。

Đừng xen miệng vào chuyện thừa.

Nhấn vào thẻ để lật