Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ
nootopasokon
máy tính xách tay
laptop (computer)
Ví dụ
ノートパソコンを使います。
ノートパソコンをつかいます。
Tôi dùng máy tính xách tay.
↻ Nhấn vào thẻ để lật