Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

Đổi bộ thẻN4Bộ 6/4050 từ
Thẻ 1/50
000
交渉
こうしょう
交渉N4

koushou

đàm phán

negotiations

Ví dụ

交渉が成功します。

こうしょうがせいこうします。

Cuộc đàm phán thành công.

Nhấn vào thẻ để lật