Chợ Cóc FKO
🃏 Flashcard

Flashcard

Luyện từ vựng bằng thẻ ghi nhớ

← Đổi bộ thẻN5Bộ 9/2050 từ
Thẻ 1/50
✓ 0↺ 0✗ 0
表
おもて
表N5

omote

bề mặt

surface

Ví dụ

紙の表に名前を書いてください。

かみのおもてになまえをかいてください。

Hãy viết tên lên mặt trước tờ giấy.

↻ Nhấn vào thẻ để lật