Chợ Cóc FKO

世界遺産

せかいいさん

sekaiisan

N4
Danh từ

世界遺産 nghĩa là di sản thế giới — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

di sản thế giới

World Heritage (site)

khu di sản thế giới

Ảnh minh họa

Ví dụ

世界遺産を訪れます。

せかいいさんをおとずれます。

Tôi thăm khu di sản thế giới.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

世論操作よろんそうさ
yoronsousa
Danh từ
N2

thao túng dư luận

manipulation of public opinion

世論よろん
yoron
Danh từ
N3

dư luận

public opinion

世代せだい
sedai
Danh từ
N3

thế hệ

generation

世帯せたい
setai
Danh từ
N3

hộ gia đình

household

出世しゅっせ
shusse
Danh từĐộng từ する
N3

thăng tiến

success in life

同世代どうせだい
dousedai
Danh từ
N2

cùng thế hệ

same generation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập