五十歩百歩
ごじっぽひゃっぽgojippohyappo
N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
五十歩百歩 nghĩa là nửa cân tám lạng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nửa cân tám lạng
six of one, half a dozen of the other
kẻ tám lạng người nửa cân
chẳng khác gì nhau
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lằng nhằng
to grumble about something trivial
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

