Chợ Cóc FKO

go

N5
Danh từ

五 nghĩa là năm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

năm

five

5

5

Ảnh minh họa

Ví dụ

五人います。

ごにんいます。

Có năm người.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

五里霧中ごりむちゅう
gorimuchuu
Tính từ đuôi のDanh từ
N2

mù mịt phương hướng

totally at a loss

五月さつき
satsuki
Danh từ
N5

tháng 5 âm lịch

fifth month of the lunar calendar

四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

lằng nhằng

to grumble about something trivial

ウー
uu
Danh từ
N5

năm

five

一寸の虫にも五分の魂いっすんのむしにもごぶのたましい
issunnomushinimogobunotamashii
Cụm từ / Thành ngữ
N1

con giun xéo lắm cũng quằn

even a tiny bug will defend itself

五分五分ごぶごぶ
gobugobu
Danh từTính từ đuôi の
N3

năm ăn năm thua

fifty-fifty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập