975 từ
🃏 Học bằng flashcardchào buổi sáng (trang trọng)
good morning (formal)
おはようございます。
おはようございます。
Chào buổi sáng ạ.
chào buổi sáng (thân mật)
good morning (casual)
おはよう!
おはよう!
Chào buổi sáng!
nghe, hỏi
to hear, to ask, to listen
音楽を聞きます。
おんがくをききます。
Tôi nghe nhạc.
học, việc học
study, studying
日本語を勉強します。
にほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật.
công việc, việc làm
work, job
仕事が忙しいです。
しごとがいそがしいです。
Công việc bận rộn.
cảm ơn (trang trọng)
thank you (formal)
ありがとうございます。
ありがとうございます。
Cảm ơn ạ.
xin lỗi; xin phép hỏi
excuse me; I'm sorry
すみません。
すみません。
Xin lỗi.
tàu điện, xe điện
train, electric train
電車で行きます。
でんしゃでいきます。
Tôi đi bằng tàu điện.
xin lỗi (thành thật)
I'm sorry (sincere)
ごめんなさい。
ごめんなさい。
Xin lỗi nhé.
vâng; đúng; có
yes; understood
はい、わかりました。
はい、わかりました。
Vâng tôi hiểu rồi.
thời tiết
weather
今日は天気がいいです。
きょうはてんきがいいです。
Hôm nay thời tiết đẹp.