Chợ Cóc FKO

聞く

きく

kiku

N5
Động từ

聞く nghĩa là nghe, hỏi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nghe, hỏi

to hear, to ask, to listen

Ảnh minh họa

Ví dụ

音楽を聞きます。

おんがくをききます。

Tôi nghe nhạc.

#N5#verb#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

新聞しんぶん
shinbun
Danh từ
N5

báo; tờ báo

newspaper

毎朝新聞を読みます。

まいあさしんぶんをよみます。

Mỗi sáng tôi đọc báo.

聞き返すききかえす
kikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghe lại

to listen again

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

聞き込みききこみ
kikikomi
Danh từ
N2

thu thập tin (qua hỏi nhân chứng)

getting information (in a police investigation)

聞き直すききなおす
kikinaosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghe lại

to listen again

聞き違えるききちがえる
kikichigaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

nghe nhầm

to mishear

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập