Chợ Cóc FKO

行く

いく

iku

N5
Động từ

行く nghĩa là đi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đi

to go

Ảnh minh họa

Ví dụ

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi học.

#N5#verb#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

銀行ぎんこう
ginkou
Danh từ
N5

ngân hàng

bank

銀行はあそこです。

ぎんこうはあそこです。

Ngân hàng ở đằng kia.

売れ行きうれゆき
ureyuki
Danh từ
N4

tình hình bán hàng

sales

売れ行きが好調です。

うれゆきがこうちょうです。

Tình hình bán hàng tốt.

執行猶予しっこうゆうよ
shikkouyuuyo
Danh từ
N2

án treo

stay of execution

並行へいこう
heikou
Danh từĐộng từ する
N4

song song

going side-by-side

並行して作業します。

へいこうしてさぎょうします。

Tôi làm việc song song.

行政ぎょうせい
gyousei
Danh từ
N3

hành chính

executive

直行ちょっこう
chokkou
Danh từĐộng từ する
N4

đi thẳng

going straight (to)

直行便で行きます。

ちょっこうびんでいきます。

Tôi đi chuyến bay thẳng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập