売れ行き
うれゆきureyuki
N4
Danh từ
売れ行き nghĩa là tình hình bán hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tình hình bán hàng
sales
nhu cầu thị trường
demand
Ảnh minh họa
Ví dụ
売れ行きが好調です。
うれゆきがこうちょうです。
Tình hình bán hàng tốt.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

