銀行
ぎんこうginkou
N5
Danh từ
銀行 nghĩa là ngân hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngân hàng
bank
Ảnh minh họa
Ví dụ
銀行はあそこです。
ぎんこうはあそこです。
Ngân hàng ở đằng kia.
#place#finance
Từ liên quan
Cùng Kanji
銀行口座ぎんこうこうざ
ginkoukouza
Danh từ
N4tài khoản ngân hàng
bank account
銀行口座を開きます。
ぎんこうこうざをひらきます。
Tôi mở tài khoản ngân hàng.
急行きゅうこう
kyuukou
Danh từĐộng từ する
N4vội vàng
hurrying (to somewhere)
急行に乗ります。
きゅうこうにのります。
Tôi đi tàu tốc hành.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

