Chợ Cóc FKO

銀色

ぎんいろ

gin'iro

N4
Danh từ

銀色 nghĩa là màu bạc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

màu bạc

silver (color, colour)

màu trắng ánh bạc

Ảnh minh họa

Ví dụ

銀色の月。

ぎんいろのつき。

Mặt trăng màu bạc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

銀行ぎんこう
ginkou
Danh từ
N5

ngân hàng

bank

銀行はあそこです。

ぎんこうはあそこです。

Ngân hàng ở đằng kia.

銀行口座ぎんこうこうざ
ginkoukouza
Danh từ
N4

tài khoản ngân hàng

bank account

銀行口座を開きます。

ぎんこうこうざをひらきます。

Tôi mở tài khoản ngân hàng.

水銀すいぎん
suigin
Danh từ
N2

thủy ngân (Hg)

mercury (Hg)

いろ
iro
Danh từ
N5

màu; màu sắc

color

何色が好きですか。

なにいろがすきですか。

Bạn thích màu gì?

潤色じゅんしょく
junshoku
Danh từĐộng từ する
N1

tô điểm văn chương

rhetorical flourishes

灰色はいいろ
haiiro
Danh từTính từ đuôi の
N5

xám

grey

空が灰色になりました。

そらがはいいろになりました。

Bầu trời chuyển sang màu xám.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập