水銀
すいぎんsuigin
N2
Danh từ
水銀 nghĩa là thủy ngân (Hg) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thủy ngân (Hg)
mercury (Hg)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
Danh từ
N4bơi ở biển
swimming in the ocean
夏休みに海水浴に行った。
なつやすみにかいすいよくにいった。
Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.
水曜日すいようび
suiyoubi
Danh từTrạng từ
N5thứ Tư
Wednesday
水曜日に会いましょう。
すいようびにあいましょう。
Gặp nhau vào thứ Tư nhé.
海水かいすい
kaisui
Danh từ
N4nước biển
seawater
海水をなめたらとても塩辛かった。
かいすいをなめたらとてもしおからかった。
Nếm nước biển thì rất mặn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

