Chợ Cóc FKO

すい

sui

N5
Danh từ

水 nghĩa là thứ Tư — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thứ Tư

Wednesday

đá bào (phục vụ với xi-rô có hương vị)

shaved ice (served with flavored syrup)

nước (thứ năm trong ngũ hành)

water (fifth of the five elements)

Ảnh minh họa

Ví dụ

プールは月と水に開きます。

プールはげつとすいにひらきます。

Hồ bơi mở vào thứ Hai và thứ Tư.

ゴミは水と土に出します。

ゴミはすいとどにだします。

Rác đổ vào thứ Tư và thứ Bảy.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

みず
mizu
Danh từ
N5

nước

water

水を飲んでください。

みずをのんでください。

Hãy uống nước.

水素すいそ
suiso
Danh từ
N3

hydro (H)

hydrogen (H)

海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
Danh từ
N4

bơi ở biển

swimming in the ocean

夏休みに海水浴に行った。

なつやすみにかいすいよくにいった。

Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.

水曜日すいようび
suiyoubi
Danh từTrạng từ
N5

thứ Tư

Wednesday

水曜日に会いましょう。

すいようびにあいましょう。

Gặp nhau vào thứ Tư nhé.

水泳すいえい
suiei
Danh từĐộng từ する
N5

bơi lội

swimming

水泳が得意です。

すいえいがとくいです。

Tôi giỏi bơi lội.

海水かいすい
kaisui
Danh từ
N4

nước biển

seawater

海水をなめたらとても塩辛かった。

かいすいをなめたらとてもしおからかった。

Nếm nước biển thì rất mặn.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập