Chợ Cóc FKO

水泳

すいえい

suiei

N5
Danh từĐộng từ するTự động từ

水泳 nghĩa là bơi lội — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bơi lội

swimming

Ảnh minh họa

Ví dụ

水泳が得意です。

すいえいがとくいです。

Tôi giỏi bơi lội.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

みず
mizu
Danh từ
N5

nước

water

水を飲んでください。

みずをのんでください。

Hãy uống nước.

水素すいそ
suiso
Danh từ
N3

hydro (H)

hydrogen (H)

海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
Danh từ
N4

bơi ở biển

swimming in the ocean

夏休みに海水浴に行った。

なつやすみにかいすいよくにいった。

Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.

水曜日すいようび
suiyoubi
Danh từTrạng từ
N5

thứ Tư

Wednesday

水曜日に会いましょう。

すいようびにあいましょう。

Gặp nhau vào thứ Tư nhé.

海水かいすい
kaisui
Danh từ
N4

nước biển

seawater

海水をなめたらとても塩辛かった。

かいすいをなめたらとてもしおからかった。

Nếm nước biển thì rất mặn.

すい
sui
Danh từ
N5

thứ Tư

Wednesday

プールは月と水に開きます。

プールはげつとすいにひらきます。

Hồ bơi mở vào thứ Hai và thứ Tư.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập