灰色
はいいろhaiiro
N5
Danh từTính từ đuôi の
灰色 nghĩa là xám — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xám
grey
màu xám
gray
tro
ashen
Ảnh minh họa
Ví dụ
空が灰色になりました。
そらがはいいろになりました。
Bầu trời chuyển sang màu xám.
灰色のセーターを着ています。
はいいろのセーターをきています。
Tôi đang mặc áo len màu xám.
Từ liên quan
Cùng Kanji
灰皿はいざら
haizara
Danh từ
N4gạt tàn thuốc
ashtray
テーブルの上に灰皿を置いた。
テーブルのうえにはいざらをおいた。
Tôi đặt cái gạt tàn lên bàn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

