Chợ Cóc FKO

灰色

はいいろ

haiiro

N5
Danh từTính từ đuôi の

灰色 nghĩa là xám — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xám

grey

màu xám

gray

tro

ashen

Ảnh minh họa

Ví dụ

空が灰色になりました。

そらがはいいろになりました。

Bầu trời chuyển sang màu xám.

灰色のセーターを着ています。

はいいろのセーターをきています。

Tôi đang mặc áo len màu xám.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

灰皿はいざら
haizara
Danh từ
N4

gạt tàn thuốc

ashtray

テーブルの上に灰皿を置いた。

テーブルのうえにはいざらをおいた。

Tôi đặt cái gạt tàn lên bàn.

はい
hai
Danh từ
N3

tro

ash

石灰せっかい
sekkai
Danh từTính từ đuôi の
N2

vôi

lime

灰汁あく
aku
Danh từ
N1

nước tro

lye

いろ
iro
Danh từ
N5

màu; màu sắc

color

何色が好きですか。

なにいろがすきですか。

Bạn thích màu gì?

潤色じゅんしょく
junshoku
Danh từĐộng từ する
N1

tô điểm văn chương

rhetorical flourishes

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập