昼夜兼行
ちゅうやけんこうchuuyakenkou
N2
Danh từ
昼夜兼行 nghĩa là làm việc suốt ngày đêm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
làm việc suốt ngày đêm
around-the-clock
bất kể ngày đêm
(working) day and night
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
昼ひる
hiru
Danh từ
N5buổi trưa; giữa trưa
noon; midday
昼ご飯はどこで食べますか。
ひるごはんはどこでたべますか。
Bạn ăn trưa ở đâu?
昼下がりひるさがり
hirusagari
Danh từ
N4buổi xế chiều
early afternoon
昼下がりにお茶を飲む。
ひるさがりにおちゃをのむ。
Uống trà vào buổi xế chiều.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

