昼下がり
ひるさがりhirusa ga ri
N4
Danh từ
昼下がり nghĩa là buổi xế chiều — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
buổi xế chiều
early afternoon
đầu giờ chiều
Ảnh minh họa
Ví dụ
昼下がりにお茶を飲む。
ひるさがりにおちゃをのむ。
Uống trà vào buổi xế chiều.
Từ liên quan
Cùng Kanji
昼ひる
hiru
Danh từ
N5buổi trưa; giữa trưa
noon; midday
昼ご飯はどこで食べますか。
ひるごはんはどこでたべますか。
Bạn ăn trưa ở đâu?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

