Chợ Cóc FKO

昼寝

ひるね

hirune

N5
Danh từĐộng từ するTự động từ

昼寝 nghĩa là ngủ trưa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngủ trưa

(afternoon) nap

ngủ buổi chiều

sleeping during the day

siesta

siesta

Ảnh minh họa

Ví dụ

昼寝をします。

ひるねをします。

Tôi ngủ trưa.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ひる
hiru
Danh từ
N5

buổi trưa; giữa trưa

noon; midday

昼ご飯はどこで食べますか。

ひるごはんはどこでたべますか。

Bạn ăn trưa ở đâu?

昼夜兼行ちゅうやけんこう
chuuyakenkou
Danh từ
N2

làm việc suốt ngày đêm

around-the-clock

昼食ちゅうじき
chuujiki
Danh từ
N5

bữa trưa

lunch

昼食はどうしますか。

ちゅうしょくはどうしますか。

Bữa trưa thế nào?

昼下がりひるさがり
hirusagari
Danh từ
N4

buổi xế chiều

early afternoon

昼下がりにお茶を飲む。

ひるさがりにおちゃをのむ。

Uống trà vào buổi xế chiều.

昼夜ちゅうや
chuuya
Danh từTrạng từ
N2

ngày đêm

day and night

昼餉ひるげ
hiruge
Danh từ
N1

bữa trưa

lunch

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập