Chợ Cóc FKO

並行

へいこう

heikou

N4
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi の

並行 nghĩa là song song — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

song song

going side-by-side

cùng lúc

going abreast

tiến hành đồng thời

running concurrently

occurring at the same time

keeping pace with

Ảnh minh họa

Ví dụ

並行して作業します。

へいこうしてさぎょうします。

Tôi làm việc song song.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

月並みつきなみ
tsukinami
Danh từTính từ đuôi の
N1

tầm thường

trite

並べるならべる
naraberu
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

xếp thành hàng

to line up

本を並べます。

ほんをならべます。

Tôi xếp sách.

足並みあしなみ
ashinami
Danh từ
N3

tốc độ bước chân

pace

足並みを揃えるあしなみをそろえる
ashinamiosoroeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

đồng tâm nhất trí

to keep step with

横並びよこならび
yokonarabi
Danh từ
N2

ngang hàng

positioning side-by-side

人並みひとなみ
hitonami
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N1

bình thường

ordinary

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập