並べる
ならべるnaraberu
N5
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
並べる nghĩa là xếp thành hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xếp thành hàng
to line up
sắp xếp
to set up
liệt kê
to arrange in a line
đánh số
to enumerate
ngang bằng (với)
to itemize
sánh kịp (với)
to be equal (to)
tốt như (vậy)
to compare well (with)
to be as good (as)
Ảnh minh họa
Ví dụ
本を並べます。
ほんをならべます。
Tôi xếp sách.
Từ liên quan
Cùng Kanji
並行へいこう
heikou
Danh từĐộng từ する
N4song song
going side-by-side
並行して作業します。
へいこうしてさぎょうします。
Tôi làm việc song song.
足並みを揃えるあしなみをそろえる
ashinamiosoroeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1đồng tâm nhất trí
to keep step with
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

