Chợ Cóc FKO

月並み

つきなみ

tsukinami

N1
Danh từTính từ đuôi のTính từ đuôi な

月並み nghĩa là tầm thường — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tầm thường

trite

sáo mòn

commonplace

nhàm chán

hackneyed

quê mùa cũ kỹ

thường lệ

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5

tháng sau

next month

来月旅行に行きます。

らいげつりょこうにいきます。

Tháng sau tôi đi du lịch.

先月せんげつ
sengetsu
Danh từ
N5

tháng trước

last month

先月日本に来ました。

せんげつにほんにきました。

Tháng trước tôi đến Nhật.

つき
tsuki
Danh từ
N5

Mặt trăng

Moon

月がきれいです。

つきがきれいです。

Mặt trăng đẹp.

お正月おしょうがつ
oshougatsu
Danh từ
N5

Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)

New Year (esp. first three days)

お正月が楽しみです。

おしょうがつがたのしみです。

Tôi mong đến Tết.

二月ふたつき
futatsuki
Danh từ
N5

hai tháng

two months

何月なんがつ
nangatsu
Danh từ
N5

tháng mấy

what month

何月に生まれましたか。

なんがつにうまれましたか。

Bạn sinh tháng mấy?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập