お正月
おしょうがつoshougatsu
N5
Danh từ
お正月 nghĩa là Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)
New Year (esp. first three days)
tháng đầu năm
first month of the year
tháng Một
January
Ảnh minh họa
Ví dụ
お正月が楽しみです。
おしょうがつがたのしみです。
Tôi mong đến Tết.
Từ liên quan
Cùng Kanji
修正しゅうせい
shuusei
Danh từĐộng từ
N2sửa chữa, hiệu chỉnh
correction, revision, to fix
文書を修正します。
ぶんしょをしゅうせいします。
Tôi sửa tài liệu.
襟を正すえりをただす
eriotadasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1chỉnh đốn lại
to straighten oneself
改正かいせい
kaisei
Danh từĐộng từ する
N4sửa đổi
revision
法律が来年改正される。
ほうりつがらいねんかいせいされる。
Luật sẽ được sửa đổi vào năm sau.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

