Chợ Cóc FKO

正義

せいぎ

seigi

N4
Danh từ

正義 nghĩa là công lý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

công lý

justice

chính nghĩa

right

lẽ phải

righteousness

ý nghĩa đúng

correct meaning

correct explanation

Ảnh minh họa

Ví dụ

正義を守ります。

せいぎをまもります。

Tôi bảo vệ công lý.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

修正しゅうせい
shuusei
Danh từĐộng từ
N2

sửa chữa, hiệu chỉnh

correction, revision, to fix

文書を修正します。

ぶんしょをしゅうせいします。

Tôi sửa tài liệu.

校正こうせい
kousei
Danh từĐộng từ する
N2

hiệu đính

proofreading

お正月おしょうがつ
oshougatsu
Danh từ
N5

Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)

New Year (esp. first three days)

お正月が楽しみです。

おしょうがつがたのしみです。

Tôi mong đến Tết.

襟を正すえりをただす
eriotadasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

chỉnh đốn lại

to straighten oneself

改正かいせい
kaisei
Danh từĐộng từ する
N4

sửa đổi

revision

法律が来年改正される。

ほうりつがらいねんかいせいされる。

Luật sẽ được sửa đổi vào năm sau.

正面しょうめん
shoumen
Danh từTính từ đuôi の
N3

mặt trước

front

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập