Chợ Cóc FKO

修正

しゅうせい

shuusei

N2
Danh từĐộng từ

修正 nghĩa là sửa chữa, hiệu chỉnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sửa chữa, hiệu chỉnh

correction, revision, to fix

Ảnh minh họa

Ví dụ

文書を修正します。

ぶんしょをしゅうせいします。

Tôi sửa tài liệu.

#N2#noun#work
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

補修ほしゅう
hoshuu
Danh từĐộng từ する
N2

sửa chữa

repair

修士しゅうし
shuushi
Danh từ
N2

thạc sĩ

master's (degree)

履修りしゅう
rishuu
Danh từĐộng từ する
N2

học (môn)

taking (a class)

修学旅行しゅうがくりょこう
shuugakuryokou
Danh từ
N2

chuyến tham quan học tập

excursion

修繕しゅうぜん
shuuzen
Danh từĐộng từ する
N2

sửa chữa

repair

監修かんしゅう
kanshuu
Danh từĐộng từ する
N2

giám sát biên tập

editorial supervision

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập