Chợ Cóc FKO

襟を正す

えりをただす

eri o tadasu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

襟を正す nghĩa là chỉnh đốn lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chỉnh đốn lại

to straighten oneself

nghiêm túc lại

to adopt a more serious attitude

sửa lại tư thế tác phong

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

えり
eri
Danh từ
N3

cổ áo

collar

襟首えりくび
erikubi
Danh từ
N1

gáy

nape of the neck

襟元えりもと
erimoto
Danh từ
N2

vùng cổ

(around the) neck

修正しゅうせい
shuusei
Danh từĐộng từ
N2

sửa chữa, hiệu chỉnh

correction, revision, to fix

文書を修正します。

ぶんしょをしゅうせいします。

Tôi sửa tài liệu.

校正こうせい
kousei
Danh từĐộng từ する
N2

hiệu đính

proofreading

お正月おしょうがつ
oshougatsu
Danh từ
N5

Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)

New Year (esp. first three days)

お正月が楽しみです。

おしょうがつがたのしみです。

Tôi mong đến Tết.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập