襟を正す
えりをただすeri o tadasu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
襟を正す nghĩa là chỉnh đốn lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chỉnh đốn lại
to straighten oneself
nghiêm túc lại
to adopt a more serious attitude
sửa lại tư thế tác phong
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
修正しゅうせい
shuusei
Danh từĐộng từ
N2sửa chữa, hiệu chỉnh
correction, revision, to fix
文書を修正します。
ぶんしょをしゅうせいします。
Tôi sửa tài liệu.
お正月おしょうがつ
oshougatsu
Danh từ
N5Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)
New Year (esp. first three days)
お正月が楽しみです。
おしょうがつがたのしみです。
Tôi mong đến Tết.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

