Chợ Cóc FKO

校正

こうせい

kousei

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

校正 nghĩa là hiệu đính — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hiệu đính

proofreading

soát lỗi in

calibration

hiệu chuẩn

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

学校がっこう
gakkou
Danh từ
N5

trường học

school

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi trường.

女子校じょしこう
joshikou
Danh từ
N2

trường nữ sinh

girls' school

校区こうく
kouku
Danh từ
N2

khu vực trường

school district

小学校しょうがっこう
shougakkou
Danh từ
N2

trường tiểu học

primary school

校庭こうてい
koutei
Danh từ
N4

sân trường

schoolyard

校庭で遊ぶ。

こうていであそぶ。

Chơi trong sân trường.

将校しょうこう
shoukou
Danh từ
N2

sĩ quan

commissioned officer

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập