Chợ Cóc FKO

校庭

こうてい

koutei

N4
Danh từ

校庭 nghĩa là sân trường — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sân trường

schoolyard

khuôn viên trường

school playground

sân chơi trường học

school grounds

campus

Ảnh minh họa

Ví dụ

校庭で遊ぶ。

こうていであそぶ。

Chơi trong sân trường.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

学校がっこう
gakkou
Danh từ
N5

trường học

school

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi trường.

校正こうせい
kousei
Danh từĐộng từ する
N2

hiệu đính

proofreading

女子校じょしこう
joshikou
Danh từ
N2

trường nữ sinh

girls' school

校区こうく
kouku
Danh từ
N2

khu vực trường

school district

小学校しょうがっこう
shougakkou
Danh từ
N2

trường tiểu học

primary school

将校しょうこう
shoukou
Danh từ
N2

sĩ quan

commissioned officer

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập