Chợ Cóc FKO

来る

きたる

kitaru

N5
Tính từ hạn địnhĐộng từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

来る nghĩa là ... tới — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

... tới

next (e.g. "next April")

sắp tới

forthcoming

sắp đến

coming

đến

to come

tới

to arrive

sẽ đến

to be due to

Ảnh minh họa

Ví dụ

来る土曜日に試合があります。

きたるどようびにしあいがあります。

Thứ Bảy tới có trận đấu.

来る春に向けて準備します。

きたるはるにむけてじゅんびします。

Tôi chuẩn bị cho mùa xuân sắp tới.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

来るくる
kuru
Động từ
N5

đến, lại

to come

友達が来ます。

ともだちがきます。

Bạn bè đến.

来年らいねん
rainen
Danh từ
N5

năm sau

next year

来年日本に行きます。

らいねんにほんにいきます。

Năm sau tôi đi Nhật.

来週らいしゅう
raishuu
Danh từ
N5

tuần sau

next week

来週テストがあります。

らいしゅうてすとがあります。

Tuần sau có bài kiểm tra.

来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5

tháng sau

next month

来月旅行に行きます。

らいげつりょこうにいきます。

Tháng sau tôi đi du lịch.

往来おうらい
ourai
Danh từĐộng từ する
N1

qua lại

coming and going

外来語がいらいご
gairaigo
Danh từ
N4

từ ngoại lai

loanword (in Japanese, esp. one of Western origin)

外来語はカタカナで書きます。

がいらいごはカタカナでかきます。

Từ ngoại lai được viết bằng katakana.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập