Chợ Cóc FKO

来年

らいねん

rainen

N5
Danh từ

来年 nghĩa là năm sau — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

năm sau

next year

Ảnh minh họa

Ví dụ

来年日本に行きます。

らいねんにほんにいきます。

Năm sau tôi đi Nhật.

#time
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

来るくる
kuru
Động từ
N5

đến, lại

to come

友達が来ます。

ともだちがきます。

Bạn bè đến.

来週らいしゅう
raishuu
Danh từ
N5

tuần sau

next week

来週テストがあります。

らいしゅうてすとがあります。

Tuần sau có bài kiểm tra.

来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5

tháng sau

next month

来月旅行に行きます。

らいげつりょこうにいきます。

Tháng sau tôi đi du lịch.

往来おうらい
ourai
Danh từĐộng từ する
N1

qua lại

coming and going

外来語がいらいご
gairaigo
Danh từ
N4

từ ngoại lai

loanword (in Japanese, esp. one of Western origin)

外来語はカタカナで書きます。

がいらいごはカタカナでかきます。

Từ ngoại lai được viết bằng katakana.

来歴らいれき
raireki
Danh từ
N3

lai lịch

history

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập