外来語
がいらいごgairaigo
N4
Danh từ
外来語 nghĩa là từ ngoại lai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
từ ngoại lai
loanword (in Japanese, esp. one of Western origin)
từ vay mượn
word of foreign origin
từ có gốc nước ngoài
Ảnh minh họa
Ví dụ
外来語はカタカナで書きます。
がいらいごはカタカナでかきます。
Từ ngoại lai được viết bằng katakana.
Từ liên quan
Cùng Kanji
海外かいがい
kaigai
Danh từTính từ đuôi の
N5nước ngoài
foreign
海外旅行が好きです。
かいがいりょこうがすきです。
Tôi thích du lịch nước ngoài.
外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5vẻ ngoài
outward appearance
外見で人を判断してはいけません。
がいけんでひとをはんだんしてはいけません。
Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

