Chợ Cóc FKO

外来語

がいらいご

gairaigo

N4
Danh từ

外来語 nghĩa là từ ngoại lai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

từ ngoại lai

loanword (in Japanese, esp. one of Western origin)

từ vay mượn

word of foreign origin

từ có gốc nước ngoài

Ảnh minh họa

Ví dụ

外来語はカタカナで書きます。

がいらいごはカタカナでかきます。

Từ ngoại lai được viết bằng katakana.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

そと
soto
Danh từ
N5

ngoài; bên ngoài

outside; outdoors

外は寒いです。

そとはさむいです。

Ngoài trời lạnh.

がい
gai
Hậu tố
N5

ngoài ...

outside ...

海外かいがい
kaigai
Danh từTính từ đuôi の
N5

nước ngoài

foreign

海外旅行が好きです。

かいがいりょこうがすきです。

Tôi thích du lịch nước ngoài.

外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5

vẻ ngoài

outward appearance

外見で人を判断してはいけません。

がいけんでひとをはんだんしてはいけません。

Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.

外部がいぶ
gaibu
Danh từTính từ đuôi の
N3

bên ngoài

outside

欄外らんがい
rangai
Danh từTính từ đuôi の
N2

lề (trang)

margin

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập