Chợ Cóc FKO

仕事

しごと

shigoto

N5
Danh từ

仕事 nghĩa là công việc, việc làm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

công việc, việc làm

work, job

Ảnh minh họa

Ví dụ

仕事が忙しいです。

しごとがいそがしいです。

Công việc bận rộn.

#N5#noun#work
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

仕方しかた
shikata
Danh từ
N5

cách

way

仕方がありません。

しかたがありません。

Không còn cách nào khác.

仕切るしきる
shikiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

ngăn chia

to partition

仕草しぐさ
shigusa
Danh từ
N3

cử chỉ

gesture

仕入れしいれ
shiire
Danh từĐộng từ する
N3

mua hàng

buying (of stock, materials, etc.)

仕返ししかえし
shikaeshi
Danh từĐộng từ する
N3

trả thù

payback

仕えるつかえる
tsukaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

phục vụ

to serve

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập