Chợ Cóc FKO

天気

てんき

tenki

N5
Danh từ

天気 nghĩa là thời tiết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thời tiết

weather

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

今日は天気がいいです。

きょうはてんきがいいです。

Hôm nay thời tiết đẹp.

#N5#noun#nature
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

天涯比隣てんがいひりん
tengaihirin
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cách xa mà gần

a great distance does not lessen one's bond

能天気のうてんき
noutenki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

vô tư lự

carefree

旱天慈雨かんてんじう
kantenjiu
Danh từ
N1

mưa rào giữa hạn

welcome rain in a drought

天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4

dự báo thời tiết

weather forecast

天気予報を見ます。

てんきよほうをみます。

Tôi xem dự báo thời tiết.

天文学てんもんがく
tenmongaku
Danh từ
N4

thiên văn học

astronomy

天文学を学びます。

てんもんがくをまなびます。

Tôi học thiên văn học.

晴天せいてん
seiten
Danh từ
N3

trời quang

fine weather

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập