旱天慈雨
かんてんじうkantenjiu
N1
Danh từ
旱天慈雨 nghĩa là mưa rào giữa hạn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mưa rào giữa hạn
welcome rain in a drought
cơn mưa cứu hạn
a welcome relief
sự cứu giúp đúng lúc
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
天涯比隣てんがいひりん
tengaihirin
Cụm từ / Thành ngữ
N1cách xa mà gần
a great distance does not lessen one's bond
天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4dự báo thời tiết
weather forecast
天気予報を見ます。
てんきよほうをみます。
Tôi xem dự báo thời tiết.
天文学てんもんがく
tenmongaku
Danh từ
N4thiên văn học
astronomy
天文学を学びます。
てんもんがくをまなびます。
Tôi học thiên văn học.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

