能天気
のうてんきnoutenki
N1
Tính từ đuôi なDanh từ
能天気 nghĩa là vô tư lự — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vô tư lự
carefree
hời hợt
thoughtless
vô lo
happy-go-lucky
sống thờ ơ thiếu suy nghĩ
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa
low-ranking priest who does manual labour at a temple
能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đại trí giả ngu
a wise man keeps his talents in reserve
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
